Nghĩa của từ "work overtime" trong tiếng Việt

"work overtime" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

work overtime

US /wɜrk ˈoʊvərˌtaɪm/
UK /wɜːk ˈəʊvətaɪm/
"work overtime" picture

Cụm từ

làm thêm giờ, làm ngoài giờ

to work more hours than is normal or legally allowed

Ví dụ:
I had to work overtime to finish the project on time.
Tôi phải làm thêm giờ để hoàn thành dự án đúng hạn.
Many employees are asked to work overtime during peak season.
Nhiều nhân viên được yêu cầu làm thêm giờ trong mùa cao điểm.